fán

Pinyin: fán

Tổng quan

phi nước đại phát âm ở Đài Loan là [fan2] biến thể của 帆[fan1]

颿布 · 颿檣 · 颿船 · 颿顛 · 颿風 · 颿颿 · 布颿 · 輕颿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfán
Quảng Đôngfaan4
Nhật BảnHASHIRU
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄢˉ
Hán ngữ Trung cổbyam
Phản thiết扶泛切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 馬疾馳。《說文解字.馬部》:「颿,馬疾步也。」 [名] 掛在船上的幔。同「帆」。《文選.左思.吳都賦》:「樓船舉風颿過肆,果布輻湊而常然。」清.項廷紀〈綺羅香.簾影移香〉詞:「記西園撲蝶歸來,又南浦片颿初去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 颿fān 1.马奔驰。 2.泛指疾速。参见"帆风"。 3.同"帆"。船帆。亦借指帆船。

Eng

  • CC-CEDICT to gallop|Taiwan pr. [fan2]|variant of 帆[fan1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤扶泛切,音梵。【玉篇】馬疾步也,風吹船進也。【博雅】颿颿,走也。 又【玉篇】扶嚴切,音帆。義同。【左思·吳都賦】樓船舉颿而過肆。【註】舟船之颿,本用此字,今別作帆。周伯琦曰:馬疾步也,从馬風會意,借爲舟颿字。又【崔豹·古今注】曹子貞馬名驚颿,言疾如帆也。或作䬚,亦作𩗋。

Thuyết Văn

馬疾步也。 从馬。風聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

馬之行疾於風。故曰追奔電、逐遺風。 此當云从馬風、風亦聲。或許舉聲包意。或轉寫奪屚。不可知也。符嚴切。廣韵符咸扶汎切。七部。按今有帆字、船上幔以使風者也。自杜注左傳巳用此字。不必借颿。

【颿】(phàm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 風 (phong) Phiên thiết: 符嚴切 → bùa + nghiêm Nghĩa: 馬疾步 vậy。 từ 馬。風 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䬚 · 䭵 · 帆 · 𬳳 · 帆