tuō thác

Hán Việt: thác · Pinyin: tuō

Tổng quan

(bánh)

䬪飥 · 餺飥 · 年餺飥 · 齏餺飥 · 水引餺飥 · 無麵餺飥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintuō
Hán Việtthác
Quảng Đôngtok3
Nhật BảnMOCHI
Chú âmㄊㄨㄛˉ
Hán ngữ Trung cổthak
Phản thiết他各切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Bác thác} [餺飥] một thứ bánh bột.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「餺飥」條。

Eng

  • CC-CEDICT used in 餺飥|馎饦[bo2 tuo1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】他各切【集韻】闥各切,𠀤音託。【玉篇】餺飥,餠屬。【揚子·方言】餠謂之飥。【齊民要術】麥𪋽堪作餠飥。【五代史·李茂貞傳】作不托。【王闢之·澠水燕談】作䬪飥。【篇海】或作𩟰。 考證:〔【玉篇】餺飥,餠屬。〕 謹照原文餺飥改餺飥。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𩟰 · 𪌂 · 饦 · 饦 · 饦