san

Hán Việt: san

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Khi ăn cơm sau lấy đồ chan 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 水和飯也。 Thủy hòa phạn dã. (Cơm trộn canh) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 思渾切 Tư hỗn thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 蘇昆切,音孫。 Tô côn thiết, âm Tôn. 【Bộ】Ngạt歹

小飱 · 簋飱 · 素飱 · 致飱 · 蔬飱 · 饔飱 · 握沐吐飱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtsan
Quảng Đôngcaan1
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄨㄣˉ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {san} [飧].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「飧」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 飧[sun1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】俗飧字。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 飧 · 飧