餂
thiểm
Hán Việt: thiểm · Pinyin: tiǎn
Tổng quan
lấy được bằng cách lừa dối
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tiǎn |
|---|---|
| Hán Việt | thiểm |
| Quảng Đông | tim2 |
| Nhật Bản | UMAI |
| Chú âm | ㄊㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | themx |
| Phản thiết | 他點切 |
| Thanh mẫu | 透 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Câu lấy, nhử lấy.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 探取、套騙。《孟子.盡心下》:「士未可以言而言,是以言餂之。」《聊齋志異.卷二.紅玉》:「誠恐宋人餂我。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 餂tiǎn 1.取;诱取。《孟子.尽心下》"士未可以言而言,是言餂之也;可以言而不言,是以不言餂之也。是皆穿逾之类也。"赵岐注"餂,取也。"一说字当作"铦"。参阅宋王 观国《学林》卷五。 2.舔。
Eng
- CC-CEDICT to obtain by deception
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】古文甛字。註詳甘部六畫。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他點切,音忝。【韻會】鉤取也。【孟子】是以言餂之也。 又【韻會】【正韻】𠀤他念切,音掭。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 䬯 · 舔 · 𱃺 · 舔