tốc

Hán Việt: tốc · Pinyin:

Tổng quan

nồi cơm đã nấu

覆公餗 · 公餗 · 庖餗 · 殽餗 · 覆餗 · 飪餗 · 鼎餗 · 折足覆餗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttốc
Quảng Đôngcuk1
Nhật BảnKAYU
Chú âmㄙㄨˋ
Hán ngữ Trung cổsuk
Phản thiết桑谷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đồ ăn cơm, đồ đựng trong cái vạc. Kinh Dịch [易經] có câu {đỉnh chiết túc, phúc công tộc} [鼎折足,覆公餗] vạc gãy chân, đổ đồ chứa của nhà vua. Vì thế nên kẻ nào không làm nổi việc để đến hỏng việc gọi là {phúc tốc} [覆餗].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.鼎中的食物。《易經.鼎卦.九四》:「鼎折足,覆公餗。」唐.孔穎達.正義:「餗,糝也,八珍之膳,鼎之實也。」 2.泛指美味的佳餚。宋.梅堯臣〈就野人買兔〉詩:「剩付錢刀買庖餗,不須緣徑更求蹄。」明.張四維《雙烈記》第二八齣:「奇珍異味天庖餗,一飯須知恩可報,君恩似海深難掬。」

Eng

  • CC-CEDICT pot of cooked rice

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】桑谷切【集韻】【正韻】蘇谷切【韻會】蘇木切,𠀤音速。鼎實也。【易·鼎卦】鼎折足,覆公餗。【正義】餗,糝也。八珍之膳,鼎之實也。【周禮·天官·醢人·糝食註】糝食,菜餗蒸。【疏】若今煮菜,謂之蒸萊也。 又【集韻】測角切,音促。義同。【說文】本作𩱖。【集韻】亦作𩞌𩞍。

Thuyết Văn

𩱫或从食束。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

束聲。

【餗】 (tốc) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 食束 (thực thúc) Nghĩa: 𩱫 hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢐌 · 𩞌 · 𩞍 · 𩞕 · 𩞸 · 𩱖 · 𩱫 · 𫗧 · 𫗧