餧
ủy
Hán Việt: ủy
Tổng quan
biến thể của 餵 喂[wei4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | ủy |
|---|---|
| Quảng Đông | neoi5 |
| Nhật Bản | UERU |
| Hàn Quốc | 위 |
| Chú âm | ㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | nuaix |
| Phản thiết | 奴罪切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 賄 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chăn nuôi, cho giống muông ăn gọi là {ủy}. Cũng viết là [餵]. Một âm là {nỗi}. Đói. Như chữ {nỗi} [餒].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「餵」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 餵|喂[wei4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤於僞切,音委。【玉篇】餧,飼也。【廣韻】餧,飯也。【說文】食牛也。【禮·月令】季春,餧獸之藥,毋出九門。【註】餧者,啗之也。藥,毒物也。【楚辭·九辯】驥不驟進而求服兮,鳳亦不貪餧而妄食。【註】謂不貪人飤己妄食也。 又【唐韻】奴罪切【集韻】【韻會】【正韻】弩罪切,𠀤音鮾。【玉篇】飢也。一曰魚敗曰餧。【楚語】民之羸餧,日日已甚。【前漢·魏相傳】振乏餧。◎按餧餒古通,今相承,以餧爲餧飼之餧,以餒爲飢餒之餒,遂分爲二。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 喂 · 腇 · 餒 · 𫗪 · 喂 · 喂 · 餒