nuǎn

Pinyin: nuǎn

Tổng quan

gửi tặng một bữa tiệc

餪女 · 餪房 · 餪生 · 送餪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnuǎn
Quảng Đôngnyun5
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄨㄢˇ
Hán ngữ Trung cổnuanx
Phản thiết乃管切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 親友餽贈食物給初嫁女。《廣韻.上聲.緩韻》:「餪,女嫁三日送食曰餪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 餪nuǎn 1.女嫁后三日,母家或亲戚馈送食品或办酒棕。 2.谓设宴于喜庆事前。

Eng

  • CC-CEDICT send a present of a feast

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤乃管切,音暖。【博雅】餪餫,饋也。【玉篇】餽女也。【集韻】女嫁後三日餉食,爲餪女。 又【集韻】奴亂切,音偄。婚三日而晏謂之餪。【字林】譌从女,非。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𩞪 · 𫗬