餿
sưu
Hán Việt: sưu · Pinyin: sōu
Tổng quan
bị ôi thiu (như thức ăn)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sōu |
|---|---|
| Hán Việt | sưu |
| Quảng Đông | saau1 |
| Chú âm | ㄙㄡˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sriu |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Meo chua, ôi, thiu. Đồ ăn để lâu sinh ra meo chua gọi là {sưu}.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 食物腐敗而變味。如:「飯菜餿了。」 [形] 1.腐壞變味的。如:「餿水」。《紅樓夢》第六一回:「前兒要吃豆腐,你弄了些餿的,叫他說了我一頓。」 2.不管用、不高明的。如:「餿主意」。
Eng
- CC-CEDICT rancid|soured (as food)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】同𩜯。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩜯 · 馊 · 馊 · 馊