xiū tu

Hán Việt: tu · Pinyin: xiū

Tổng quan

cao lương mỹ vị

珍馐 · 珍馐美味 · 珍馐美馔 · 馐肴 · 馐膳 · 馐错 · 馐馔 · 馐/羞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiū
Hán Việttu
Quảng Đôngsau1
Chú âmㄒㄧㄡˉ
Hán ngữ Trung cổsiu
Phản thiết思留切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 饈
  • Thiều Chửu Cũng như chữ {tu} [羞].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 馐 本字为羞”。精美的食品 酒既行,珍肴杂错,入口甘芳,并异常馐。--《聊斋志异》 又如馐膳(饭菜);馐馔(珍肴美味);馐错(珍馐海错) 馐xiū美好的食物珍~。

Eng

  • CC-CEDICT delicacies

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【類篇】思留切,音修。進獻也。一曰致滋味曰羞。或从食。【字彙】膳也,薦也。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䐰 · 𦟤 · 馐 · 馐 · 饈 · 䐰 · 𦟤 · 馐 · 饈