馭
ngự
Hán Việt: ngự · Pinyin: yù
Tổng quan
biến thể của 御[yu4] lái quản lý kiểm soát
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yù |
|---|---|
| Hán Việt | ngự |
| Quảng Đông | jyu6 |
| Mân Nam | gu7 |
| Nhật Bản | TSUKAU |
| Hàn Quốc | 어 |
| Chú âm | ㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngioh |
| Baxter-Sagart | [ŋ](r)a-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ŋ](r)a-s |
| Phản thiết | 牛據切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 御 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cùng nghĩa với chữ {ngự} [御]. Tiết chế kẻ dưới. Như {ngự hạ} [馭下] tiết chế kẻ dưới cho khỏi làm sằng.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ngừa ngăn ngừa [Eng: to preclude, to prevent]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngự ngự giá [Eng: imperial journey]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lừa Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lừa Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: lừa Xuất hiện 11 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.駕控馬匹。如:「駕馭馬車」。《書經.五子之歌》:「予臨兆民,懍乎若朽索之馭六馬。」 2.控制、統御。《周禮.天官.大宰》:「以八柄詔王馭群臣。」《南史.卷六.梁武帝本紀上》:「以茲寡薄,臨馭萬方。」 3.乘御、乘駕。唐.陳鴻《長恨傳》:「又能遊神馭氣,出天界、沒地府以求之,不見。」宋.蘇軾〈張文定公墓誌銘〉:「乘雲馭風,與汁漫期,噫天何時,復生此傑。」 [名] 駕控馬車的人。《莊子.盜跖》:「顏回為馭,子貢為右,往見盜跖。」唐.薛用弱《集異記.卷二.韋知微》:「車馬風塵,僕馭憔悴。」
Eng
- CC-CEDICT variant of 御[yu4]|to drive|to manage|to control
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】牛倨切【集韻】牛據切【正韻】魚據切,𠀤語去聲。【玉篇】與御同。使馬也。【說文】卸,解車馬也。或彳或卸,皆御者之職。古作馭、𢓷、御。御一曰侍也,進也。【周禮·夏官·馭夫】掌馭貳車從車使車,分公馬而駕治之。又【天官·大宰】以八柄詔王馭羣臣,以八統詔王馭萬民。又【夏官·大馭】掌馭玉路以祀及犯軷。【註】大馭,馭之最尊者。軷,祭行道之神也。通作御。又【地官·保氏】五馭。【註】一鳴和鸞,二逐水曲,三過君表,四舞交衢,五逐禽左。【正韻】詩書皆作御。御與馭,義同者不得重押,義異者非。
Thuyết Văn
古文御。从又馬。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
惟見周禮。
【馭】 (ngự) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 又馬 (hựu mã) Nghĩa: dạng cổ văn của ngự (Kẻ cầm cương xe.)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 馼 · 𡕺 · 𩤾 · 𫘅 · 御 · 雨 · 馼 · 驭 · 驭 · 御 · 驭