Pinyin:

Tổng quan

văn) Ngăn chân ngựa lại.

馽縛 · 馽缚 · 馽羁 · 馽羈 · 馽鞿 · 馽韟 · 馽馽 · 馽龓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngzap1
Nhật BảnTSUNAGU
Phản thiết丁邑反
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 馽bó 1.见"馽馽"。 2.芳香气。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】陟立切,音執。【說文】絆馬足也。【玉篇】絆也。【韓愈·祭柳宗元文】天脫馽羈。 又【韻會】或作縶。【詩·小雅】縶之維之。【疏】在腹曰鞅,在後曰絆。絆,繫足也。縶之謂絆,維之謂繫。【正字通】說文,縶馽本一字重文,从糸執聲,作縶。今經傳皆从縶,字彙引正譌以俗作縶爲非,迂泥。 又【集韻】食律切,音術。【莊子·馬蹄篇】連之以羈馽。【陸德明·音義】馽,丁邑反,徐丁力反,絆也,李音述。 又【集韻】德合切,音答。義同。【集韻】作𩢏。【字彙】作𩡳。𠀤非。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩡳 · 𩢏 · 𮩸 · 𱅁