駊
Pinyin: pǒ
Tổng quan
Phả ngã 駊騀: Dáng ngựa lắc đầu lắc cổ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pǒ |
|---|---|
| Quảng Đông | po2 |
| Hán ngữ Trung cổ | phuax |
| Phản thiết | 布火切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 果 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「駊騀」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 駊pīn 1.香气浓烈貌。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】布火切【集韻】補火切,𠀤音跛。【玉篇】駊騀,馬搖頭。【廣韻】駊騀,馬惡行也。【杜甫·觀成都尹嚴公揚旗詩】庭空四馬入,駊騀揚旆旌。 又高大貌。【揚雄·甘泉賦】崇丘陵之駊騀。【註】與岥峨義通。 又【唐韻】【集韻】𠀤普火切,音叵。義同。
Thuyết Văn
駊騀、 馬摇頭也。 从馬。皮聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。二字曡韵。 也廣韵作皃。駊騀於頗俄皆近。 普火切。十七部。
【駊】 (phả) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 皮 (bì) Phiên thiết: Phổ hỏa thiết Thượng tự: 普 (phổ) | Hạ tự: 火 (hỏa) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'oa' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: phoả (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phả ngã、 mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) diêu (Giản thể của chữ 搖) đầu (Bộ đầu) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩢘 · 𫘟