駜
Pinyin: bì
Tổng quan
ngựa khỏe
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bì |
|---|---|
| Quảng Đông | bat6 |
| Nhật Bản | KOERU |
| Hàn Quốc | 필 |
| Chú âm | ㄅㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | bit |
| Phản thiết | 簿必切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 質 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 馬肥大而強壯。《詩經.魯頌.有駜》:「有駜有駜,駜彼乘黃。」漢.毛亨.傳:「駜,馬肥彊貌。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 駜 马肥壮 駜,马饱也。从马,必声。--《说文》 駜彼乘壮。--《诗·鲁颂·有駜》 駜bì 1.马肥壮貌。
Eng
- CC-CEDICT strong horse
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】毗必切【集韻】【韻會】簿必切,𠀤音邲。【玉篇】馬肥壯貌。【說文】馬飽也。【詩·魯頌】有駜有駜,駜彼乗黃。【毛傳】馬肥彊貌。 又【廣韻】房密切【集韻】【正韻】薄宓切,𠀤音弼。又【集韻】毗至切,音避。義𠀤同。
Thuyết Văn
馬飽也。 从馬。必聲。 詩曰。有駜有駜。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
魯頌有駜曰。有駜有駜。傳曰。駜、馬肥彊皃。馬肥彊則能升高進遠。臣彊力則能安國。按許義小別。鄭箋亦云。此言僖公用臣、必先致其祿食。祿食足而臣莫不盡其忠也。 毗必切。十二部。
【駜】 (bật) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 必 (tất) Phiên thiết: Bì tất thiết Thượng tự: 毗 (bì) | Hạ tự: 必 (tất) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bệt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) bão (No) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䮡 · 𱅈