駪
Pinyin: shēn
Tổng quan
đám đông lớn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shēn |
|---|---|
| Quảng Đông | san1 |
| Nhật Bản | OOI |
| Hàn Quốc | 신 |
| Chú âm | ㄕㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | srin |
| Phản thiết | 疏臻切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 臻 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 馬群眾多的樣子。《說文解字.馬部》:「駪,馬眾多貌。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 駪shēn ⒈〔~~〕众多的样子,如~~征夫”,万马肃~~。”
Eng
- CC-CEDICT large crowd
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】所臻切【集韻】【韻會】【正韻】疏臻切,𠀤音莘。馬衆貌。【詩·小雅】駪駪征夫。【傳】衆多貌。一作甡𨐔。 又或作侁。【楚辭·招魂】往來侁侁些。【註】侁侁,往來聲也。五臣云:衆貌。
Thuyết Văn
馬衆多皃。 从馬。先聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
皇皇者華云。駪駪征夫。傳曰。駪駪、衆多之皃。按毛不曰馬者、以詩言人也。其引伸之義也。許言馬者、字之本義也。以其字从馬。焱部引詩莘莘征夫。 所臻切。十三部。
【駪】 (sân ⟨sằn⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 先 (tiên) Phiên thiết: Sở trăn thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 臻 (trăn) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ân' Suy luận: sân (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) chúng (Dị dạng của chữ [众]) đa (Nhiều.) mạo
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩣂 · 侁 · 詵 · 𬳽 · 侁 · 詵