駴
Pinyin: xiè
Tổng quan
tiếng trống dồn dập
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiè |
|---|---|
| Quảng Đông | haai5 |
| Nhật Bản | ODOROKU |
| Chú âm | ㄏㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghraix |
| Phản thiết | 居拜切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.如疾雷般擊鼓。《周禮.夏官.大司馬》:「及所弊,鼓皆駴,車徒皆譟。」漢.鄭玄.注:「疾雷擊鼓曰駴。」 2.驚異。通「駭」。《墨子.號令》:「讙囂駴眾,其罪殺。」清.孫詒讓.注:「畢云:『駴,駭字異文。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 駴hài ⒈迅疾地擂鼓鼓大~。” ⒉古同骇”讙嚣~众。”
Eng
- CC-CEDICT thunderous beating of drums
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】侯楷切【集韻】【韻會】【正韻】下楷切,𠀤音駭。【玉篇】雷擊鼓也。【周禮·夏官·大司馬】鼓皆駴,車徒皆譟。 又【莊子·外物篇】聖人之所以駴天下。【音義】駴,戸楷反,謂攺百姓之視聽也。 又震擊也。【張衡·西京賦】爎京薪,駴雷鼓。【註】積高爲。雷鼓,八面鼓也。互見前駭字註。 又【集韻】居拜切,音戒。上不問下。 考證:〔【周禮·夏官·大司馬】鼓皆駴,車徒皆喿。〕 謹照原文 喿改譟。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𮪢