qīn xâm

Hán Việt: xâm · Pinyin: qīn

Tổng quan

ngựa phi nhanh

駸駸 · 駸尋 · 駸淫 · 馳駸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqīn
Hán Việtxâm
Quảng Đôngcam1
Nhật BảnSHIN
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổchim
Baxter-Sagart[tsʰ][i]m
Hán ngữ Thượng cổ[tsʰ][i]m
Phản thiết千尋切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xăm xăm, vùn vụt, tả dáng ngựa đi nhanh.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm xâm xâm xâm (trôi mau) [Eng: to float along]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghiệm Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xâm Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「駸駸」條。

Eng

  • CC-CEDICT fleet horse

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】七林切【集韻】【韻會】千尋切,𠀤音侵。【玉篇】駸駸,馬行疾貌。【詩·小雅】載驟駸駸。【註】驟貌。 又【廣韻】楚簪切【集韻】初簪切,𠀤音參。又【集韻】楚錦切,音慘。義𠀤同。本作𩤿。【篇海】作𩤨,非。

Thuyết Văn

馬行疾皃。 从馬。侵省聲。 詩曰。載驟駸駸。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

馬行上當本有駸駸字。皃各本作也。今依篇、韵正。小雅四牡傳曰。駸駸、驟皃。驟者、馬捷步也。 子林切。七部。

【駸】(xăm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 侵省 (xâm) Phiên thiết: 子林切 → tí + lâm Nghĩa: 馬行疾皃。 từ 馬。侵 thanh phù lược。 『Kinh Thi』viết: 。載驟駸駸。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩤨 · 𩤿 · 骎 · 骎 · 骎