zhuī chuy

Hán Việt: chuy · Pinyin: zhuī

Tổng quan

họ [Zhui1] (văn học) ngựa lang

騅馬 · 斑騅 · 楚騅 · 烏騅 · 神騅 · 駿騅 · 望雲騅 · 項別騅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuī
Hán Việtchuy
Quảng Đôngzeoi1
Nhật BảnASHIGE
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄨㄟˉ
Hán ngữ Trung cổcjyi
Phản thiết朱惟切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Loài ngựa lông trắng lẫn xanh.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm chuy [Eng: piebald horse]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.毛色蒼白相雜的馬。《爾雅.釋畜》:「蒼白雜毛,騅。」《詩經.魯頌.駧》:「有騅有駓,有騂有騏。」《史記.卷七.項羽本紀》:「力拔山兮氣蓋世,時不利兮騅不逝。」 2.姓。如晉代有騅歂。

Eng

  • CC-CEDICT surname Zhui
  • CC-CEDICT (literary) piebald horse

ja

  • JMdict dapple-grey horse (gray)|piebald horse|Zhui (favorite horse of Xiang Yu)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】職追切【集韻】【韻會】朱惟切,𠀤音錐。【爾雅·釋畜】蒼白雜毛騅。【詩·魯領】有騅有駓。 又姓。【左傳】晉大夫騅㪜。 又人名。【左傳】荀騅。【註】騅音隹,晉大夫。 又黃騅,魚名。【古今注】兗州人呼黃鯉爲黃騅。㪜字原从攵作。

Thuyết Văn

馬蒼黑襍毛。 从馬。隹聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

黑當作白。釋嘼、毛傳皆云。蒼白襍毛曰騅。蒼者、靑之近黑者也。白毛與蒼毛相閒而生、是爲靑馬。雖深於靑白襍毛之騘、未黑也。若黑毛與蒼毛相閒而生、則幾深黑矣。釋言曰。菼、騅也。王風傳曰。菼、薍也。萑之初生者。艸部曰。𦵹者、萑之初生。一曰騅。此以同色名之。觀萑葦之初生之色。則知蒼白之不可易矣。○六書故云。徐本作白。正謂唐本不作白也。 職追切。十五部。

【騅】 (chuy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 隹 (chuy) Phiên thiết: Chức truy thiết Thượng tự: 職 (chức) | Hạ tự: 追 (truy) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'uy' Suy luận: truy (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) thương (Sắc cỏ xanh. Phàm cá) hắc (Sắc đen) tập (Nguyên là chữ {tập} ) mao (Lông. Giống th…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 骓 · 骓 · 骓