fēi phi

Hán Việt: phi · Pinyin: fēi

Tổng quan

ngựa bên (trong một đội ngựa kéo) ngựa

騑服 · 騑轡 · 騑駒 · 騑駕 · 騑騑 · 騑驂 · 六騑 · 左騑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfēi
Hán Việtphi
Quảng Đôngfei1
Nhật BảnSOEUMA
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄟˉ
Hán ngữ Trung cổphyoi
Baxter-Sagartpʰjɨj
Hán ngữ Thượng cổpʰjɨj
Phản thiết芳非切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con ngựa đóng kèm hai bên. Xe tứ mã hai con trong gọi là {phục}, hai con ngoài gọi là {phi} [騑].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代駕車的馬,在兩旁的稱為「騑」,也稱為「驂」(一說:左驂、右騑)。《說文解字.馬部》:「騑,驂也,旁馬也。」 2.泛稱馬。《文選.班彪.北征賦》:「紛吾去此舊都兮,騑遲遲以歷茲。」

Eng

  • CC-CEDICT side horse (in a team of harnessed horses)|horse

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】甫微切【集韻】匪微切,𠀤音非。【玉篇】驂馬也。【禮·曲禮註】車有一轅四馬。中兩馬夾轅,名服馬,兩邊名騑馬,亦名驂馬。 又【廣韻】芳非切【集韻】【韻會】【正韻】芳微切,𠀤音霏。【集韻】騑騑,馬行不止貌。【詩·小雅】四牡騑騑。 又【韻會】或作匪。【禮·少儀】車馬之美,匪匪翼翼。 又【本草】馬三歲曰騑。 又人名。【左傳·襄八年】騑也受其咎。【註】騑,子駟名。【音義】騑,芳非反。

Thuyết Văn

驂也。旁馬也。 从馬。非聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本無上也字。不可通。今補。攷禮記正義、文選注引說文。或作旁馬也三字。或作驂旁馬也四字。正由有二也字而奪一耳。騑馬、經典皆謂之驂。故曰驂也。下文云駕三馬曰驂。許意古爲駕三馬之名。後乃駕四駕六、其旁馬皆得驂名矣。故又申之曰旁馬。旁者、冡上在軛中言之。不當衡下者謂之驂。亦謂之騑。駕三駕四所同也。若小雅傳曰。騑騑、行不止之皃。別爲一義。 甫微切。十五部。

【騑】 (phi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 非 (phi) Phiên thiết: Phủ vi thiết Thượng tự: 甫 (phủ) | Hạ tự: 微 (vi) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'i' Suy luận: phi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tham (Con ngựa đóng kèm bê) vậy。 bàng (Bên cạnh. Như {nhi l) mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩥰 · 𩦎 · 𬴂