騣
tông
Hán Việt: tông · Pinyin: zōng
Tổng quan
biến thể của 鬃[zong1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zōng |
|---|---|
| Hán Việt | tông |
| Quảng Đông | zung1 |
| Nhật Bản | TATEGAMI |
| Chú âm | ㄞˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | cung |
| Phản thiết | 子紅切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lông bờm ngựa.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.馬冠。《玉篇.馬部》:「騣,金騣,馬冠也。」 2.馬頸上的長毛。同「鬃」。南朝梁.簡文帝〈豔歌行〉二首之一:「金鞍隨繫尾,銜巢映纏騣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 騣 (形声。从马,矣声。本义马行勇壮的样子) 假借为佁”。愚,无知 騣,痴 也。--《广雅》 騣,无知之貌。--《苍颉篇》 内实騣,不晓政事。--《汉书·息夫躬传》。注愚也。” 仆虽騣,亦粗知自爱。--唐·韩愈《答刘秀才论史书》。 又如騣子(愚笨的人);騣冶(娇憨美艳) 呆痴,不明事理 嘉本典虞騣…其容止举动,甚蚩騣,语辄自谓侯身”,时人以为笑。--《三国志·明悼毛皇后传》 违明诰于前修,垂蚩于后代。--《三国志·孙休传注》 痴牛与騣女,不肯勤农桑。--唐·卢仝《月蚀》 騣ái不灵活,傻痴~。 騣sì 1.急走貌。
Eng
- CC-CEDICT variant of 鬃[zong1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】子紅切【集韻】【韻會】祖叢切,𠀤音葼。【玉篇】全騣馬冠也。【說文】馬鬣也。【杜甫·驄馬行】隅目靑熒夾鏡懸,肉騣碨礧連錢動。【欒城集】余在岐下,見秦州進一馬,騣如牛,項下垂胡,側立倒傾,毛生肉端,蕃人曰此肉騣也。通作鬉,俗作騣,別作𩭤𩮀鬃,𠀤非。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 騌 · 𩦲 · 𩮀 · 騌 · 𮪣 · 鬃 · 騌 · 鬃 · 骔