騱
Pinyin: fēi
Tổng quan
Loài ngựa quý, hai chân trước trắng hết
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fēi |
|---|---|
| Quảng Đông | hai4 |
| Hán ngữ Trung cổ | ghe |
| Baxter-Sagart | gˤe |
| Hán ngữ Thượng cổ | gˤe |
| Phản thiết | 弦雞切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 騱fēi 1.驾在车辕两旁的马。 2.指在服马右边的马。 3.泛指马。 4.见"騱騱"。
Eng
- CC-CEDICT (literary) horse with white forelegs
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】堅奚切,音雞。【爾雅·釋畜】前足皆白騱。 又【唐韻】胡雞切【集韻】【韻會】【正韻】弦雞切,𠀤音奚。義同。 又【說文】驒騱,馬也。【前漢·司馬相如傳】騊駼驒騱。 又通作奚。【前漢·匈奴傳】奇畜則橐駝驒奚。【師古曰】驒奚,駏驉類。
Thuyết Văn
驒騱也。 从馬。奚聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
依韵會訂。 胡雞切。十六部。
【騱】 (hề) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 奚 (hề) Phiên thiết: Hồ kê thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 雞 (kê) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hề (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đàn ((horse)) hề vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩤻 · 𫘬