驄
thông
Hán Việt: thông · Pinyin: cōng
Tổng quan
ngựa lông màu vàng nhạt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cōng |
|---|---|
| Hán Việt | thông |
| Quảng Đông | cung1 |
| Nhật Bản | ASHIGE |
| Hàn Quốc | 총 |
| Chú âm | ㄘㄨㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chung |
| Phản thiết | 倉紅切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngựa trắng xám.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 毛色青白相雜的馬。《說文解字.馬部》:「驄,馬青白雜毛也。」唐.李白〈長干行〉二首之二:「行人在何處,好乘浮雲驄。」
Eng
- CC-CEDICT buckskin horse
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】倉紅切【集韻】麤叢切,𠀤音聰。【說文】馬靑白雜毛也。【六書故】馬𦯎靑色。一名荏鐵。【後漢·桓典傳】常乗驄馬,京師爲之語曰:行行且止,避驄馬御史。本作𩣢。
Thuyết Văn
馬靑白襍毛也。 从馬。悤聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
白毛與靑毛相閒則爲淺靑。俗所謂葱白色。詩曰。有瑲葱衡。釋器曰。靑謂之葱。 千公切。九部。
【驄】(thông) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 悤 (thông) Phiên thiết: 千公切 → thiên + công Nghĩa: 馬靑bạch (trắng)襍毛 vậy。 từ 馬。悤 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 騘 · 𩣢 · 𩣭 · 騘 · 骢 · 骢 · 騘 · 骢