骎
xâm
Hán Việt: xâm
Tổng quan
ngựa phi nhanh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qīn |
|---|---|
| Hán Việt | xâm |
| Quảng Đông | cam1 |
| Nhật Bản | SHIN |
| Chú âm | ㄑㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chim |
| Baxter-Sagart | [tsʰ][i]m |
| Hán ngữ Thượng cổ | [tsʰ][i]m |
| Phản thiết | 千尋切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 侵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 駸
- Thiều Chửu Xăm xăm, vùn vụt, tả dáng ngựa đi nhanh.
Eng
- CC-CEDICT fleet horse
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】七林切【集韻】【韻會】千尋切,𠀤音侵。【玉篇】駸駸,馬行疾貌。【詩·小雅】載驟駸駸。【註】驟貌。 又【廣韻】楚簪切【集韻】初簪切,𠀤音參。又【集韻】楚錦切,音慘。義𠀤同。本作𩤿。【篇海】作𩤨,非。
Thuyết Văn
馬行疾皃。 从馬。侵省聲。 詩曰。載驟駸駸。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
馬行上當本有駸駸字。皃各本作也。今依篇、韵正。小雅四牡傳曰。駸駸、驟皃。驟者、馬捷步也。 子林切。七部。
【駸】(xăm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 侵省 (xâm) Phiên thiết: 子林切 → tí + lâm Nghĩa: 馬行疾皃。 từ 馬。侵 thanh phù lược。 『Kinh Thi』viết: 。載驟駸駸。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩤨 · 𩤿 · 骎 · 骎 · 駸 · 骎 · 駸