骯

kǎngkhảngNôm khảng

Hán Việt: khảng · Pinyin: kǎng · Nôm: khảng

Tổng quan

Khảng tảng [骯髒] mình mẩy béo mập

骯髒 · 骯髒氣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkǎng
Hán Việtkhảng
Âm Nômkhảng
Quảng Đônghong4
Nhật BảnKOU
Hàn QuốcHANG
Chú âmㄤˉ
Hán ngữ Trung cổghangx
Phản thiết苦朗切
Thanh mẫu溪
Vận蕩
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khảng tảng [骯髒] mình mẩy béo mập. Tục dùng làm tiếng gọi sự dơ bẩn

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm khảng khảng táng (dơ dáy nhớp nháp) [Eng: dirty]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「骯髒」(一)條。

Eng

  • CC-CEDICT used in 骯髒, 肮脏[ang1 zang1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】胡朗切【集韻】下朗切【正韻】下黨切,𠀤音沆。【玉篇】骯髒體胖。詳髒字註。 又【廣韻】苦朗切【集韻】口朗切,𠀤音慷。義同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𩨺 · 肮 · 腌 · 肮 · 肮