骯髒

āng zāngkhảng tảng

Hán Việt: khảng tảng · Pinyin: āng zāng

Tổng quan

dơ; bẩn; dơ dáy; cáu bẩn; bẩn thỉu.; bỉ ổi; thối nát; bẩn thỉu; hèn hạ; thấp hèn; đê tiện. 骯髒交易 trò mua bán bẩn thỉu 清除資產階級個人主義的骯髒思想 loại bỏ tư tưởng thối nát chủ nghĩa cá nhân của giai cấp tư sản

新华 · Tân Hoa Đại lục

脏; 不干净:~的衣服, 屋里又凌乱又~; (思想、行为等)卑鄙、丑恶:~交易, 灵魂~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.汙穢、不潔。《紅樓夢》第五回:「到頭來依舊是風塵骯髒違心願,好一似無瑕白玉遭泥陷。」《老殘遊記二編》第一回:「只是香鋪子裡被褥,什麼人都蓋,骯髒得了不得,怎麼蓋呢?」也作「唵噆」、「腌䐶」、「腌臢」。 2.比喻窩囊、惡劣。《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「那主兒或是年老的,或是貌醜的,或是一字不識的村牛,你卻不骯髒了一世!」也作「唵噆」、「腌䐶」、「腌臢」。

Cấu tạo: 骯 (khảng) + 髒 (tảng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 骯髒 ngzang s.v. dirty; filthy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高亢剛直的樣子。宋.文天祥〈得兒女消息〉詩:「骯髒到頭方是漢,娉婷更欲向何人。」元.元好問〈古意〉詩:「楩楠千歲姿,骯髒空谷中。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.汙穢、不潔。《紅樓夢》第五回:「到頭來依舊是風塵骯髒違心願,好一似無瑕白玉遭泥陷。」《老殘遊記二編》第一回:「只是香鋪子裡被褥,什麼人都蓋,骯髒得了不得,怎麼蓋呢?」也作「唵噆」、「腌䐶」、「腌臢」。 2.比喻窩囊、惡劣。《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「那主兒或是年老的,或是貌醜的,或是一字不識的村牛,你卻不骯髒了一世!」也作「唵噆」、「腌䐶」、「腌臢」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脏; 不干净:~的衣服, 屋里又凌乱又~; (思想、行为等)卑鄙、丑恶:~交易, 灵魂~。

Eng

  • Cihui dirty; filthy; despicable
  • Tần suất từ 骯髒 ngzang s.v. dirty; filthy

Đức

  • Handedict Schmutzigkeit

other

  • Nguồn khác Béo mập
  • Nguồn khác Trong Bạch thoại có nghĩa là dơ bẩn, không được sạch sẽ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

汙穢 · 龌龊

Từ trái nghĩa

干净 · 洁净 · 清洁