骱
giới
Hán Việt: giới · Pinyin: jiè
Tổng quan
khớp xương
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiè |
|---|---|
| Hán Việt | giới |
| Quảng Đông | gaai3 |
| Mân Nam | kái |
| Chú âm | ㄐㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghat |
| Phản thiết | 下介切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 曷 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Khớp xương. Ngã gãy xương, lòi khớp xương ra gọi là {thoát giới} [脫骱].;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 骱 而肩髀不能举,则骱已脱矣。--明·沈德符《万历野获编》 又如脱骱 骱jiè 1.方言。骨节与骨节相衔接处。今吴方言谓骨节脱臼为"脱骱"(骱音gá)。
Eng
- CC-CEDICT joint of bones
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】古黠切【集韻】訖黠切,𠀤音戛。【玉篇】䯦骱,小骨。一曰堅也。 又【廣韻】胡葛切【集韻】何葛切,𠀤音曷。又【集韻】下介切,音械。又下瞎切,音轄。義𠀤同。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𩨢 · 𩨦 · 𩨧 · 𩨶