骹
Pinyin: qiāo
Tổng quan
cẳng chân (từ đầu gối đến mắt cá) chân (từ hông đến mắt cá) (giải phẫu ngựa) phần pastern
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiāo |
|---|---|
| Quảng Đông | haau1 |
| Nhật Bản | HAGI |
| Hàn Quốc | 교 |
| Chú âm | ㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khat |
| Baxter-Sagart | [kʰ]ˤr[a]w |
| Hán ngữ Thượng cổ | [kʰ]ˤr[a]w |
| Phản thiết | 後敎切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.小腿。《說文解字.骨部》:「骹,脛也。」清.段玉裁.注:「脛,膝下也。凡物之脛皆曰骹。」 2.泛指從腿到腳。宋.蘇軾〈次韻袁公濟謝芎椒〉詩:「河魚潰腹空號楚,汗水流骹始信吳。」 3.響箭。宋.柳開〈塞上〉詩:「鳴骹直上一千尺,平靜無風聲更乾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 骹yàn 1.白臀的马。
Eng
- CC-CEDICT shank (the leg from knee to ankle)|leg (from hip to ankle)|(horse anatomy) pastern
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】口交切【集韻】【韻會】【正韻】丘交切,𠀤音敲。【說文】脛也。【廣韻】脛骨近足細處。【周禮·冬官考工記·輪人】參分其股圍,去一以爲骹圍。【註】骹謂近牙者也。言骹以喻其細。 又【周禮·冬官考工記·弓人註】齊人名手足𢯲爲骹。 又【爾雅·釋畜】馬四骹皆白驓。【註】骹,膝下也。 又【揚子·方言】骹謂之銎。【註】卽矛刃。【類篇】或作𩨟。 又【集韻】居肴切,音交。又下巧切,音佼。又後敎切,音效。又口敎切,敲去聲。義𠀤同。 又【集韻】虛交切,音哮。與髇同。鳴鏑也。 考證:〔【周禮·冬官考工記弓人註】齊人名手足掔爲骹。〕 謹照原文掔改𢯲。
Thuyết Văn
脛也。 从骨。交聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
脛、厀下也。凡物之脛皆曰骹、釋嘼。馬四骹皆白驓。薛注西京曰。靑骹、鷹靑脛者。方言曰。矛骹細如鶴脛者、謂之鶴膝。考工記說輻材曰。參分其股圍。去一以爲骹圍。大鄭云。方言股以喻其豐。故言骹以喻其細。禮多假校爲之。士喪禮記。綴足用燕几。校在南。注。校、脛也。祭統。夫人薦豆執校。注。校、豆中央直者也。此皆假校爲骹也。 口交切。二部。
【骹】 (khao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 骨 (cốt) | Thanh phù (聲符): 交 (giao) Phiên thiết: Khẩu giao thiết Thượng tự: 口 (khẩu) | Hạ tự: 交 (giao) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ao' Suy luận: khao (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hĩnh (Cẳng chân) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 跤 · 𨃤 · 𩨟 · 跤