bận

Hán Việt: bận

Tổng quan

đánh vào xương bánh chè chặt hoặc đập gãy xương bánh chè như một hình phạt thể xác

髌骨 · 髌前的 · 髌样的 · 髌脚 · 髌上的 · 髌下的 · 髌后的 · 髌/膑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbìn
Hán Việtbận
Quảng Đôngban3
Chú âmㄅㄧㄣˋ
Hán ngữ Trung cổbjinx
Phản thiết婢忍切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 髕
  • Thiều Chửu Cái xương cốt đầu gối, cái xương che cả đầu gối. Có khi đọc là chữ {tẫn}. Thông dụng như chữ {tẫn} [臏].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 髌膝盖骨。 古代除去膝盖骨的酷刑。 髌 bìn ①古代一种削去膝盖骨的酷刑孙子~脚。(司马迁《报任少卿书》) ②髌骨膝盖部的一块骨,略呈三角形,尖端朝下。又叫膝盖骨。

Eng

  • CC-CEDICT kneecapping|to cut or smash the kneecaps as corporal punishment

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】毗忍切【集韻】婢忍切,𠀤同臏。【說文】厀耑也。【白虎通】髕,去膝蓋骨也。【史記·鄒陽傳】司馬喜髕脚於宋。【前漢·𠛬法志】髕罰之屬五百。

Thuyết Văn

厀耑也。 从骨。賔聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

厀、脛頭節也。釋骨云。葢膝之骨曰膝髕。大戴禮曰。人生朞而髕。髕不備則人不能行。古者五㓝臏、宫、劓、墨、死。臏者、髕之俗。去厀頭骨也。周改髕作跀。其字借作刖。𣃔足也。漢之斬趾是也。髕者癈不能行。跀者尚可箸踊而行。踊者、跀足者之屨。莊子。兀者叔山無趾。踵見仲尼。崔譔云。無趾故以踵行。是則跀輕於髕也。古文尚書吕㓝說夏㓝作剕。周本紀、漢㓝法志、周禮司㓝注引尚書大傳皆作髕。周禮注云。周改臏作刖。而公羊疏引鄭駁異義云。臯陶改臏爲剕。吕㓝有剕。周改剕爲刖。與周禮注不合。足部云。䠊、跀也。䠊卽剕字。許謂䠊卽跀矣。鄭析䠊跀爲二。不知其制何以分別。竊謂周禮注爲長。駁異義則未定之論。許說亦非是也。剕惟見於吕㓝。他經傳無言䠊、言剕者。葢䠊者髕之一名。故周禮說周制作刖。吕㓝說夏制。則今文尚書作臏。古文尚書作剕。實一事也。周改髕爲跀、卽改䠊爲跀也。許釋䠊爲跀。非。鄭云臯陶改髕爲䠊。亦非也。髕作䠊、如禹貢蠙作玭、商書紂作受。音轉字異。非有他也。 毗忍切。十二部。

【髕】 (bận ⟨tẫn⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 骨 (cốt) | Thanh phù (聲符): 賔 (tân) Phiên thiết: Bì nhẫn thiết Thượng tự: 毗 (bì) | Hạ tự: 忍 (nhẫn) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bận (âm hệ: 0 | từ vựn…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 臏 · 髌 · 髌 · 髕 · 臏 · 髌 · 髕