duǒ đỏa

Hán Việt: đỏa · Pinyin: duǒ

Tổng quan

đoạ uỷ đoạ (tóc tai) [Eng: hair]

鬌紒 · 鬌翦 · 鬌鬢 · 斜鬌 · 髫鬌 · 䰀鬌 · 媠/鬌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinduǒ
Hán Việtđỏa
Quảng Đôngceoi4
Nhật BảnOCHIRU
Hán ngữ Trung cổdrye
Phản thiết翾規切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái chỏm. Trẻ con cạo đầu còn bớt ít tóc lại gọi là {đỏa}. Lễ Kí [禮記] : {Tiễn phát vi đỏa, nam giác nữ ki} [翦髮為鬌, 男角女羈] (Nội tắc [內則]) Cắt tóc để chỏm, con trai để trái đào, con gái búi tóc.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 小孩剪髮後所餘留的頭髮。《禮記.內則》:「三月之末,擇日翦髮為鬌。」唐.孔穎達.正義:「三月翦髮所留不翦者謂之鬌。」

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】丁果切【集韻】【韻會】都果切【正韻】都火切,𠀤音朶。【說文】髮隋也。【玉篇】小兒翦髮爲鬌。【類篇】剃餘髮。一曰髮美。【禮·內則】翦髮爲鬌。【註】鬌,所遺髮也。【疏】三月翦髮,所留不翦者爲鬌。 又【廣韻】徒果切【集韻】杜果切,𠀤音墮。又【集韻】他果切,音妥。又【廣韻】直垂切【集韻】重垂切,𠀤音錘。又【集韻】【韻會】𠀤傳追切,音椎。又【集韻】翾規切,音綏。義𠀤同。

Thuyết Văn

髮墮也。 从髟。隋省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鉉本墮作隋。廣韵云。髮落是也。內則曰。三月之末。擇日翦髮爲鬌。男角女羈。鬌本髮落之名。因以爲存髮不翦者之名。故鄭注云。鬌、所遺髮也。方言、廣雅有毻字。江賦注所引字書有字。皆謂落毛。與鬌義相近。 鍇本隋作𡐦、皆通。此舉形聲包會意也。內則音義曰丁果反。徐大果反。是古音在十七部。匡謬正俗引呂氏字林、玉篇、切韵並直垂反。則轉入十六部矣。大徐引唐韵直追切。在脂韵。非也。宋廣韵直垂切。則同陸法言切韵。

【鬌】 (đỏa) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 髟 (tiêu ⟨bưu⟩ (Tóc dài lượt thượt. )) Nghĩa: phát (Tóc. Lễ đời xưa lúc ) đọa (Rơi xuống) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨲉 · 𨲕 · 𩭦 · 𩯚 · 𮫄