鬒
chẩn
Hán Việt: chẩn · Pinyin: zhěn
Tổng quan
tóc đen rậm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhěn |
|---|---|
| Hán Việt | chẩn |
| Quảng Đông | can2 |
| Nhật Bản | OOI |
| Hàn Quốc | 진 |
| Chú âm | ㄓㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjinx |
| Baxter-Sagart | ti[n]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | ti[n]ʔ |
| Phản thiết | 止忍切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 軫 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tóc mượt đẹp. Thi Kinh [詩經] : {Chẩn phát như vân} [鬒髮如雲] tóc mượt như mây.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 頭髮稠密而黑。參見「鬒髮」、「鬒黑」等條。
Eng
- CC-CEDICT bushy black hair
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】章忍切【集韻】【韻會】【正韻】止忍切,𠀤音軫。【說文】本作㐱,稠髮也。或从髟。【詩·鄘風】鬒髮如雲。【傳】黑髮也。【左傳·昭二十八年】有仍氏生女,鬒黑而甚美。【註】服虔云:髮美爲鬒。 又【集韻】之刃切,音震。義同。【五經文字】鬒作鬒。註詳上。
Thuyết Văn
㐱或从髟。眞聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
黰又其或體。
【鬒】 (chẩn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 髟 (tiêu) | Thanh phù (聲符): 眞 (chân) Nghĩa: đổ hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㐱 · 鬒 · 㐱