鬖
tam
Hán Việt: tam · Pinyin: sān
Tổng quan
tóc bù xù
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sān |
|---|---|
| Hán Việt | tam |
| Quảng Đông | saam1 |
| Mân Nam | sàm |
| Nhật Bản | SAN |
| Hàn Quốc | 삼 |
| Chú âm | ㄙㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sam |
| Phản thiết | 蘇甘切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 談 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Tóc rối bù. Dáng tóc rủ xuống. Nguyễn Du [阮攸] : {Tam tam trường phát tự tri Di} [鬖鬖長髮自知夷] (Thương Ngô mộ vũ [蒼梧暮雨]) Tóc bỏ dài, tự biết mình là người Di.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「鬖鬖」、「鬖髿」等條。
Eng
- CC-CEDICT wild hair
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】蘇甘切【集韻】【韻會】【正韻】蘇含切,𠀤音三。䰐鬖,毛垂也。【玉篇】亂髮也。 又【集韻】疏簪切,音森。又初簪切,音嵾。又師咸切,音攕。又所斬切,音摻。又蘇暫切,三去聲。義𠀤同。【篇海】亦作𩯑。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𩯑 · 𩯟 · 𩭹