phũ

Hán Việt: phũ · Pinyin:

Tổng quan

biến thể của 釜[fu3]

三鬴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphũ
Quảng Đôngfu2
Nhật BảnKAMA
Chú âmㄈㄨˇ
Hán ngữ Trung cổbyox
Phản thiết扶雨切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái phũ, một thứ để đong ngày xưa, đựng hết sáu đấu bốn thưng.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「釜」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鬴fǔ 1.锅。 2.古代量器名。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 釜[fu3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】扶雨切【集韻】【韻會】奉甫切,𠀤音父。【說文】鍑屬。【玉篇】或作釜。【周禮·地官·廩人】凡萬民之食食者,人四鬴上也。人三鬴中也。人二鬴下也。【註】六斗四升曰鬴。 又【爾雅·釋水】覆鬴,九河之一。【註】水中可居住,而其狀如覆𨥏。 又【集韻】狼狄切,音歷。與鬲同。

Thuyết Văn

鍑屬也。 从鬲。甫聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𦫵四曰豆。豆四曰區。區四曰鬴。 扶雨切。五部。

【鬴】 (phũ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鬲 (cách) | Thanh phù (聲符): 甫 (phủ) Phiên thiết: Phù vũ thiết Thượng tự: 扶 (phù) | Hạ tự: 雨 (vũ) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: phộ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) N…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 釜