魈
tiêu
Hán Việt: tiêu · Pinyin: xiāo
Tổng quan
tiêu tiêu (con khỉ) [Eng: monkey]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiāo |
|---|---|
| Hán Việt | tiêu |
| Quảng Đông | siu1 |
| Nhật Bản | SUDAMA |
| Hàn Quốc | 소 |
| Chú âm | ㄒㄧㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sieu |
| Phản thiết | 思邀切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Sơn tiêu} [山魈] một vật yêu quái đêm hay ra nạt người.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「山魈」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 魈 山魈。山中精怪 山精形如小儿,独足向后,夜喜犯人,名曰魈。--晋·葛洪《抱朴子·登涉》 又如魈魅(即魈鬼。鬼怪) 魈xiāo ①猴的一种。产于非洲西部。头大,尾巴短,脸兰色,鼻红色,嘴上有白须,腹部灰白色,身上毛黑褐色。多群居,性凶猛,吃小鸟、野鼠等。 ②迷信传说,所谓"山里的鬼怪"。
Eng
- CC-CEDICT used in 山魈[shan1 xiao1]
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【唐韻】相邀切【集韻】思邀切,𠀤音宵。山魈出汀州,獨足鬼。【抱朴子·登涉篇】山精,形如小兒,獨足向後,夜喜犯人,名曰魈。呼其名,則不能犯也。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤢖