thu

Hán Việt: thu · Pinyin:

Tổng quan

loach; squid; lizard; eel

鰌鰀 · 鳗鰌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtthu
Quảng Đôngcau1
Nhật BảnDOJOU
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổchiu
Phản thiết此由切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con trạch.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「鰍」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鰌lí 1.鲥鱼的别名。 2.见"鰌鰀"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】七由切【集韻】【韻會】雌由切【正韻】此由切,𠀤音秋。【說文】鰼也。【廣韻】魚名。二月有之。【正字通】鰌生下田淺淖中。似鱓短,首銳色黃黑,有漦濡滑難握,穴泥中與他魚牝牡。【爾雅·釋魚】鰼,鰌。【註】今泥鰌。【疏】穴於泥中。【莊子·齊物論】鰌然乎哉。【音義】鰌,魚名。【荀子·富國篇】黿鼉魚𪔀鰌鱣,以時別一而成羣。【集韻】或作鰍。又海鰌。【水經】海鰌魚,長數千里,穴居海底,入穴則海水爲潮,出穴則潮退。又船名。【宋史·虞允文傳】官軍以海鰌船衝敵軍。又人名。【左傳·襄十年】史鰌。【註】史魚。又【廣韻】自秋切【集韻】字秋切,𠀤音酋。義同。又與䠓同。【莊子·秋水篇】鰌我亦勝我。【音義】鰌,藉也。亦作䠓。【荀子·强國篇】大燕鰌吾後。【註】鰌,踧也。如蹴沓於後也。

Thuyết Văn

鰼也。从魚。酋聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

七由切。三部。

【鰌】 (thu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 酋 (tù) Phiên thiết: Thất do thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 由 (do) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'âu' Suy luận: thâu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tập vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䲡 · 魷 · 鰍 · 䲡 · 魷 · 鰍 · 䲡