鰴
Pinyin: huī
Tổng quan
[形] 魚強而有力,異於群輩的樣子。《文選.左思.吳都賦》:「鰴鯨輩出於群犗,攙搶暴出而相屬。」
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huī |
|---|---|
| Quảng Đông | fai1 |
| Hán ngữ Trung cổ | hyoi |
| Phản thiết | 吁韋切 |
| Thanh mẫu | 云 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 魚強而有力,異於群輩的樣子。《文選.左思.吳都賦》:「鰴鯨輩出於群犗,攙搶暴出而相屬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鰴huī 1.大而多力的鱼。
Nguồn gốc
left-mid-right
Khang Hy
【集韻】吁韋切,音煇。【爾雅·釋魚】魚有力者鰴。【註】强大多力也。【類篇】或作𩽚。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𩽚 · 𱈑