mán man

Hán Việt: man · Pinyin: mán

Tổng quan

lươn (Anguilla japonica)

鰻井 · 鰻絲 · 鰻鯉 · 鰻鯬 · 泥鰻 · 風鰻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmán
Hán Việtman
Quảng Đôngmaan4
Mân Nammuâ
Nhật BảnUNAGI
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄢˊ
Hán ngữ Trung cổmuan
Phản thiết謨官切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cá sộp, cá chình. Tục gọi là {man li} [鰻鱺]. Cũng gọi là {bạch thiện} [白鱔].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 動物名。體圓柱狀而細長,頭尖,皮厚,富黏液,滑溜難抓。背面黑,腹側白,無腹鰭,背鰭、臀鰭和尾鰭連在一起。生活在淡水中,游至海中產卵。俗稱為「白鱔」。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) eel (Anguilla japonica)

ja

  • JMdict eel (esp. the Japanese eel, Anguilla japonica)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】母官切【集韻】【韻會】謨官切,𠀤音瞞。【說文】魚也。【廣韻】鰻鯠,魚也。【本草】鰻鱺似鱓而腹大。 又【通雅】桂林有石鰻,出洞穴,性涼。 又【廣韻】【集韻】𠀤無販切,音萬。義同。

Thuyết Văn

鰻魚也。 从魚。曼聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

亦二篆相比近、而不言爲一。葢許於此等在疑信之閒。 母官切。十四部。

【鰻】 (man) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 曼 (man) Phiên thiết: Mẫu quan thiết Thượng tự: 母 (mẫu) | Hạ tự: 官 (quan) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'oan' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: moàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: man (Cá sộp) ngư (Con cá. Có rất nhiều) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩺴 · 𩻠 · 鳗 · 鳗 · 鳗