tiên

Hán Việt: tiên

Tổng quan

biến thể cũ của 鮮 鲜[xian1] biến thể cũ của 鮮 鲜[xian3]

亨鱻 · 鲰鱻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việttiên
Quảng Đôngsin1
Nhật BảnSEN
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổsien
Phản thiết相然切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {tiên} [鮮].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「鮮」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT fish|old variant of 鮮|鲜[xian1]
  • CC-CEDICT old variant of 鮮|鲜[xian3]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤相然切,音仙。【說文】新魚精也。【註】徐鍇曰:三,衆也。衆而不變,是鱻也。【周禮·天官·庖人】凡其死生鱻薧之物,以共王之膳。【註】鱻謂生肉。【疏】新殺曰鱻。又【集韻】息淺切,音獮。尟,或作鱻。少也。

Thuyết Văn

新魚精也。 从三魚。 不變魚也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

云精者、卽今之鯖字。廣韵云。煑魚煎食曰五矦鯖。煎食作煎肉者、誤。謂以新魚爲肴也。周禮䱷人。辨魚物爲鱻薧。鄭司農曰。鮮、生也。薧、乾也。詩思文正義引鄭注尙書曰。衆鱻食、謂魚鼈也。引申爲凡物新者之偁。獸人六畜六獸六禽亦偁鱻薧。史言數見不鮮。許書玼下云新玉色鮮也、黨下云不鮮也。其字葢皆本作鱻。凡鮮明、鮮新字皆當作鱻。自漢人始以鮮代鱻。如周禮經作鱻、注作鮮是其證。至說文全書不用叚借字。而玼下黨下亦皆爲淺人所改。今則鮮行而鱻廢矣。 相然切。十四部。 也字今補。此釋从三魚之意。謂不變其生新也。他部如驫麤猋等皆謂其生者。鱻則謂其死者。死而生新自若、故曰不變。

【鱻】 (tiên) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 三魚 (tam ngư) Phiên thiết: Tương nhiên thiết Thượng tự: 相 (tương) | Hạ tự: 然 (nhiên) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iên' Suy luận: tiên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tân (Mới. Như {thôi trần ) ngư (Con cá. Có rất nhiều) tinh (Giã gạo cho trắng ti) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鮮 · 𱈜 · 鲜 · 鮮