trả

Hán Việt: trả

Tổng quan

cá muối món ăn làm từ rau xay, bột và gia vị khác

鲊肉 · 鲊卤 · 鲊瓮 · 鲊脯 · 鲊腊 · 鲊莈 · 鲊菹 · 鲊葅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhǎ
Hán Việttrả
Quảng Đôngzaa2
Nhật BảnSUSHI
Chú âmㄓㄚˇ
Hán ngữ Trung cổcrax
Phản thiết助駕切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鮓
  • Thiều Chửu Cá hộp, cá muối đóng hộp để dành ăn dần gọi là {trả}.

Eng

  • CC-CEDICT salted fish|dish made with ground vegetables, flour and other condiments

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤側下切。與鮺同。藏魚也。【釋名】鮓,滓也。以鹽米釀之如葅,熟而食之也。又【集韻】助駕切,音乍。海魚名。或作蚱。【博物志】東海有物,狀如凝血,從廣方員,名曰鮓魚。無頭目處所,內無藏,衆蝦附之,隨其東西,人煑食之。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 鮺 · 𩺆 · 𩼮 · 𩼻 · 𩽟 · 𩽫 · 𮓖 · 鮺 · 鲊 · 鲊 · 鮓 · 鲊