鲙

kuàiquáiNôm khoai

Hán Việt: quái · Pinyin: kuài · Nôm: khoai

Tổng quan

Cũng như chữ quái [膾]. Cũng đọc là khoái

鲙鱼 · 鲙具 · 鲙刀 · 鲙手 · 鲙榡 · 鲙残 · 鲙炙 · 鲙盘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuài
Hán Việtquái
Âm Nômkhoái
Quảng Đôngkui2
Nhật BảnNAMASU
Chú âmㄐㄧˋ
Hán ngữ Trung cổkuad
Phản thiết古外切
Thanh mẫu見
Vận泰
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鱠
  • Thiều Chửu Cũng như chữ quái [膾]. Cũng đọc là khoái

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm khoái khoái (loại cá trích còn gọi là Lặc ngư) [Eng: bream (fish)]

Eng

  • CC-CEDICT used in 鱠魚, 鲙鱼[kuai4 yu2], minced or diced fish (variant of 膾, 脍[kuai4])

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤古外切,音膾。細切肉也。【干祿字書】膾通鱠。又【博物志】吳王江行食魚膾,棄殘餘於水,化爲魚,名膾殘,卽今銀魚。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 膾 · 鲙 · 鲙 · 鱠 · 膾 · 鲙 · 鱠