dié điệp

Hán Việt: điệp · Pinyin: dié

Tổng quan

cá bơn

鲽片 · 鲽鱼 · 鲽鲛 · 鲽鹣 · 鲽之类 · 鹣鲽 · 大鲽鱼 · 秀色孙鲽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindié
Hán Việtđiệp
Quảng Đôngdip6
Chú âmㄉㄧㄝˊ
Hán ngữ Trung cổdep
Phản thiết七接切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鰈
  • Thiều Chửu Cá điệp, cá bơn, thứ cá mắt dính liền nhau lệch về bên hữu. Một tên là {vương dư ngư} [王餘魚]. Cũng có tên là {tị mục ngư} [比目魚].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鲽 比目鱼的一种 鲽dié 1.鱼名。比目鱼的一类。即鲽科比目鱼。体侧扁,像薄片,长椭圆形,有细鳞,两眼都在右侧。生活在浅海中,左侧向下卧在沙底。 鲽zhá 1.见"魻鲽"。

Eng

  • CC-CEDICT flatfish|flounder|sole

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】吐盍切【集韻】託盍切,𠀤音榻。【說文】比目魚也。【爾雅·釋地】東方有比目魚,不比不行,其名謂之鰈。【註】狀似牛𦜉,鱗細,紫黑色,一眼,兩片相合乃得行。今水中所在有之。江東又呼爲王餘魚。【後漢·邊讓傳註】比目魚,一名鰈,今江東呼爲板魚。【異物志】一名箬葉魚。俗呼鞋底魚。臨海志曰:婢屣魚。風土記曰:奴屩魚。【集韻】或作魼。又【集韻】達協切,音牒。義同。或作鰨。又【集韻】七接切,音妾。與鯜同。魚名。出樂浪潘國。又【集韻】實洽切,音箑。魻鰈,鱗次衆多也。一曰裝飾重疉貌。詳魻字註。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩸏 · 鲽 · 鲽 · 鰈 · 鲽 · 鰈