yáo diêu

Hán Việt: diêu · Pinyin: yáo

Tổng quan

cá đuối (loài cá sụn thuộc họ Rajidae) cá đuối

鳐目 · 鳐科 · 鳐总目 · 文鳐 · 电鳐 · 飞鳐 · 文鳐鱼 · 犁头鳐

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyáo
Hán Việtdiêu
Quảng Đôngjiu4
Chú âmㄧㄠˊ
Hán ngữ Trung cổjeu
Phản thiết余招切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鰩
  • Thiều Chửu Cá bo, thứ cá hay chúi ở dưới bùn, có thứ gọi là {văn diêu ngư} [文鰩魚]. Bay được, cho nên cũng gọi là {phi ngư} [飛魚] cá bay.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鳐 鳐鱼 鳐yáo鳐鱼,体扁平,略呈圆形或菱形,尾细长。种类很多。某些类鳐鱼有一对能发电的器官。生活在海中。肉可食,肝可制鱼肝油。

Eng

  • CC-CEDICT skate (cartilaginous fish belonging to the family Rajidae)|ray (fish)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】余招切【集韻】【韻會】【正韻】餘招切,𠀤音遙。【說文】文鰩,魚名。【山海經】觀水西流注于流沙,其中多文鰩魚,狀如鯉魚,魚身而鳥翼,蒼文而白首赤喙,以夜飛,其音如鸞雞。【呂氏春秋】雚水之魚,名曰鰩。其狀若鯉而有翼。【神異經】東南海中有溫湖,中有鰩魚,長八尺。【本草】文鰩出海南,大者長尺許,有翅,與尾齊,一名飛魚。羣飛水上,海人𠋫之,當有大風。 考證:〔【本草】文鰩出海南,大者長尺許,有翅,如尾齊。〕 謹照原文如尾齊改與尾齊。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 魟 · 鳐 · 鰩 · 魟 · 鳐 · 鰩