yán

Pinyin: yán

Tổng quan

(dùng để đặt tên cho loài vạc và một số loài diệc khác) cũng đọc là [jian1]

栗鳽 · 黑鳽 · 大麻鳽 · 小苇鳽 · 栗苇鳽 · 海南鳽 · 黄苇鳽 · 黑冠鳽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyán
Quảng Đônggin1
Chú âmㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổken
Phản thiết五堅切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。即鵁鶄。涉禽類鸛形目。頭頸為赤褐色,體白,喙長,腳高,胸背有疏鬆的毛。產於大陸地區南部及印度。

Eng

  • CC-CEDICT (used in naming bitterns and several other species of heron)|also pr. [jian1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【五音類聚】音硏。【正字通】俗鳽字。鳽字从幵。【廣韻】五革切【集韻】逆革切,𠀤音虉。【爾雅·釋鳥】鳽,鵁鶄。【郭註】似鳧。又【唐韻】古賢切【集韻】經天切,𠀤音堅。【說文】鵁鶄也。又【廣韻】五堅切【集韻】倪堅切,𠀤音姸。又【集韻】丘耕切,音鏗。又輕煙切,音牽。義𠀤同。又與雃同。【說文】石鳥。一名雝渠。一名精列。又【集韻】鸇,古作鳽。註詳十三畫。鳽字从幵。

Thuyết Văn

𪁉𪂴也。 从鳥。幵聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鳽者古名。𪁉𪂴者今名。此與隹部雃各物。 古賢切。十二部。

【鳽】 (khiên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 幵 (kiên) Phiên thiết: Cổ hiền thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 賢 (hiền) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'iên' Suy luận: kiên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𪁉𪂴 vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 雃 · 雃 · 𫛚