鴅
Pinyin: huān
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Con chim bách thanh 【Khang Hi】[Quảng vận 廣韻] 鴅,鳥名。人面鳥喙。 Hoan, điểu danh. Nhân diện điểu huế. (Hoan, tên con chim. Mỏ chim mà mặt người) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] 呼官切,音歡。 Hô quan thiết, âm Hoan. 【Bộ】Điểu鳥
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huān |
|---|---|
| Quảng Đông | fun1 |
| Hán ngữ Trung cổ | huan |
| Phản thiết | 呼官切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 桓 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鴅huān 1.鸟名。 2.见"鴅吺"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤呼官切,音歡。【玉篇】鳥名。
Tự hình
- Kim văn
- Khải thư
Dị thể: 𠂄 · 𣎅 · 𦝲 · 𩿊 · 𫛝