鴡
Pinyin: jū
Tổng quan
鴡jū 1.鸟名。王鴡。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jū |
|---|---|
| Quảng Đông | zeoi1 |
| Baxter-Sagart | [tsʰ]a |
| Hán ngữ Thượng cổ | [tsʰ]a |
| Phản thiết | 七余切 |
| Thanh mẫu | 清 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鴡jū 1.鸟名。王鴡。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】七余切【集韻】千余切,𠀤音疽。【說文】王鴡也。【爾雅·釋鳥】鴡鳩,王鴡。【郭註】鵰類。今江東呼之爲鶚,好在江渚邊食魚。一作雎。【詩·周南】關關雎鳩。又官名。【左傳·昭十七年】鴡鳩氏,司馬也。
Thuyết Văn
王鴡也。 从鳥。且聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按鴡鳩見詩、春秋傳。傳曰。雎鳩氏司馬也。五鳩鳩民之一。許不當不箸鴡鳩二字。王鴡也之上當出鴡鳩。乃與前文鶌鳩、祝鳩、尸鳩爲一例。釋鳥。雎鳩、王雎。郭云。雕類。今江東呼之爲鶚。周南毛傳曰。雎鳩、王雎也。鳥摯而有別。摯本亦作鷙。古字同。 七余切。五部。
【鴡】 (thư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 且 (thả) Phiên thiết: Thất dư thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 余 (dư) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ô' Suy luận: thô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vương (Vua.) thư vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𱉘