đề

Hán Việt: đề · Pinyin:

Tổng quan

鹈鹕[ti2 hu2]

鵜峰 · 鵜梁 · 鵜翼 · 鵜胡 · 鵜鴃 · 濡鵜 · 維鵜 · 鷿鵜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtđề
Quảng Đôngtai4
Nhật BảnU
Hàn QuốcCEY
Chú âmㄊㄧˊ
Hán ngữ Trung cổde
Phản thiết杜兮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Đề hồ} [鵜鶘] một thứ chim ở nước, lông màu đỏ, đầu nhỏ, mỏ dài, dưới hàm có cái túi, bắt được cá thì đựng ở cái túi ấy. Tục gọi là {đào hà} [淘河] có lẽ là con bồ nông. Cũng viết là {đào nga} [淘鵝]. Còn có tên là {già lam điểu} [伽藍鳥].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「鵜鶘」條。

Eng

  • CC-CEDICT used in 鵜鶘|鹈鹕[ti2 hu2]

ja

  • JMdict cormorant (Phalacrocoracidae spp.)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】杜奚切【集韻】【韻會】田黎切【正韻】杜兮切,𠀤音啼。鴮鸅也。【爾雅·釋鳥】鵜,鴮鸅。【註】今之鵜鶘也。好羣飛,沉水食魚,故名鴮鸅。俗呼淘河。【正字通】陸璣曰:形如鴞而大,喙長尺餘,口中正赤,頷下大如數升囊,小澤中有魚,共抒水滿而棄之,水竭魚出,乃食之。又鼂以道曰:鵜之屬,有曰漫畫者,以觜畫水,求魚,無一息之停。有曰信天緣者,終日凝立,不易其處,俟魚過取之。【詩·曹風】維鵜在梁。【毛傳】洿澤也。【三國志】魏文帝鵜鶘集靈芝池詔云:此詩人所謂汙澤也。又【集韻】【正韻】𠀤天黎切,音梯。義同。

Thuyết Văn

鴺或从弟。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今字多作鵜。

【鵜】 (đề) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 弟 (đệ ⟨đễ⟩ (Em trai. Nguyễn Du [)) Nghĩa: đyên hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𪁩 · 鴺 · 鹈 · 鹈 · 鴺 · 鹈