zhuī giai

Hán Việt: giai · Pinyin: zhuī

Tổng quan

chim dẽ cu chim cu gáy

鵻礼 · 鵻禮 · 青鵻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuī
Hán Việtgiai
Quảng Đôngzeoi1
Mân Namtsui
Nhật BảnKOBATO
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổcjyi
Phản thiết職追切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {giai} [佳].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古書上的一種鳥。《廣韻.平聲.脂韻》:「鵻,鳥名。」《詩經.小雅.四牡》:「翩翩者鵻,載飛載下,集于苞栩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鵻jìng ⒈〔与~〕古书中所说的一种吃蛇的怪鸟。

Eng

  • CC-CEDICT snipe|turtle-dove

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】職追切【韻會】【正韻】朱惟切,𠀤音錐。小鳩,卽今白鳩。【說文】祝鳩也。【詩·小雅】翩翩者鵻。【毛傳】鵻,夫不也。【鄭箋】謹慤孝順之鳥也。本作隹。【爾雅·釋鳥】隹其,鳺鴀。【疏】隹,一名䳕鴀。今楚鳩。按鵻名不一,曰隹其,曰祝鳩,曰鳺鴀,曰鵴鳩,曰𪁛鳩,曰楚鳩,曰荆鳩,曰䳕鳩,曰康鳩,曰𪆴鳩,曰𪁜鷱,曰鷿鷱,曰鳻鳩,曰乳鳩,皆鵻之別名。詳見詩緝。又靑鵻,本草,一名黃褐侯。𪁜原刻从朗从鳥。𪁜鷱或作𪁜鷎。

Thuyết Văn

祝鳩也。 从鳥。隹聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小雅。翩翩者鵻。釋鳥。鵻其鳺鴀。毛傳曰。鵻、夫不也。南有嘉魚傳曰。鵻、壹宿之鳥。左傳。祝鳩氏司徒也。杜曰。祝鳩、䳡鳩也。䳡鳩孝故爲司徒。主敎民。樊光注爾雅亦云。孝故爲司徒。郭云。今䳕鳩也。按䳕鳩今俗呼爲勃姑。䳕勃語之轉。䳕卽爾雅之夫不也。 詩釋文。鵻音隹。本又作隹。按釋鳥直作隹。職追切。十五部。大徐思允切。

【鵻】 (giai) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 鳥 (điểu (Loài chim)) Phiên thiết: Chức truy thiết Thượng tự: 職 (chức) | Hạ tự: 追 (truy) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'uy' Suy luận: truy (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chúc (Khấn. Như {tâm trung) cưu (Con tu hú. Tính nó v) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鴭 · 䳡 · 隼 · 鴭 · 𱊅 · 隼