ý

Hán Việt: ý · Pinyin:

Tổng quan

một loại chim én

鷾鴯 · 鷾鸸 · 鷾鴯巾 · 鷾鸸巾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtý
Quảng Đôngji3
Nhật BảnI
Chú âmㄧˋ
Hán ngữ Trung cổqih
Phản thiết於記切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * {Ý nhi} [鷾鴯] tức chim én. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : {Thanh liễu lâu tiền ngữ ý nhi} [青柳樓前語鷾鴯] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟]) trước lầu Thanh liễu (liễu xanh), chim én đã kêu ríu rít. Đoàn Thị Điểm dịch thơ : { Ý nhi lại gáy trước nhà líu lo}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 鷾鴯:燕子。唐.陸德明《經典釋文.卷二七.莊子音義中》:「或云鷾鴯,燕也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鷾yì 1.见"鷾鸸"。

Eng

  • CC-CEDICT a swallow

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤於記切,音意。【廣韻】鷾而。【莊子·山木篇】鳥莫知於鷾鴯。【註】燕也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𩁈 · 𱊰