鸎
oanh
Hán Việt: oanh
Tổng quan
hư 鶯.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | oanh |
|---|---|
| Quảng Đông | ang1 |
| Nhật Bản | YOU |
| Chú âm | ㄧㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qreng |
| Phản thiết | 汙莖切 |
| Thanh mẫu | 云 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Một dạng của chữ {oanh} [鶯].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「鶯」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 鶯|莺[ying1]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】汙莖切【集韻】於莖切,𠀤音甖。黃鸝也。【禽經】鸎鳴嚶嚶,故名。或云:鸎項有文,故从賏。賏,項飾也。或作鶯。互樣鶯鸝等字註。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 鶯 · 𬸕 · 莺 · 鶯