燕鸎

yến oanh

Hán Việt: yến oanh

Tổng quan

him yến và chim anh (còn gọi là oanh), hai loài chim thường bay từng đàn. Chỉ người đông đảo, từng đàn từng lũ. Đoạn trường tân thanh: »gần xa nô nức yến anh, Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân«. yến anh yến anh ☆Chim yến và chim anh (còn gọi là oanh), hai loài chim thường bay từng đàn. Chỉ người đông đảo, từng đàn từng lũ. Đoạn trường tân thanh: »gần xa nô nức yến anh, Chị em sắm sửa bộ hành chơi x…

Cấu tạo: (yến) + (oanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui him yến và chim anh (còn gọi là oanh), hai loài chim thường bay từng đàn. Chỉ người đông đảo, từng đàn từng lũ. Đoạn trường tân thanh: »gần xa nô nức yến anh, Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân«. yến anh yến anh ☆Chim yến và chim anh (còn gọi là oanh), hai loài chim thường bay từng…