nhi

Hán Việt: nhi

Tổng quan

xem 鴯鶓 鸸鹋[er2 miao2]

鸸鹋 · 鸸鹋科 · 鷾鸸 · 鷾鸸巾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtnhi
Quảng Đôngji4
Chú âmㄦˊ
Hán ngữ Trung cổnji
Phản thiết如之切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鴯
  • Thiều Chửu * {Ý nhi} [鷾鴯] tức chim én. Xem chữ {ý} [鷾].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鸸鹋 鸸 ér 【鸸鹋(miáo)】〈生〉鸟纲,鸸鹋科。体形似鸵鸟而较小,高约1.5米。主食植物,常4-6只结群生活。产于澳大利亚和塔斯马尼亚的草原和沙漠地区。可人工饲养,取用羽 毛。

Eng

  • CC-CEDICT used in 鴯鶓|鸸鹋[er2 miao2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】如之切【集韻】【韻會】人之切【正韻】如支切,𠀤音而。【廣韻】鷾鴯,𤣥鳥也。【莊子·山木篇】鳥莫智於鷾鴯。又【韻會】或作怠。東海有鳥,其名曰意怠。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨾿 · 鸸 · 鸸 · 鴯 · 鸸 · 鴯