guā quát

Hán Việt: quát · Pinyin: guā

Tổng quan

một loại quạ

老鸹 · 鸹捋 · 鸹鸧 · 鸹鹿 · 老鸹翎

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguā
Hán Việtquát
Quảng Đôngkut3
Chú âmˉ
Hán ngữ Trung cổkruat
Phản thiết古活切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鴰
  • Thiều Chửu {Thương quát} [鶬鴰] quạ, con dang. Có tên khác là {bạch đỉnh hạc} [白頂鶴]. Còn gọi là {lão quát} [老鴰].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鸹 乌鸦的俗称,如老鸹 鸹guā乌鸦。俗称"老鸹"。

Eng

  • CC-CEDICT used in 老鴰|老鸹[lao3 gua5]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古活切,音括。【玉篇】鶬,鴰也。【爾雅·釋鳥】鶬,麋鴰。【郭註】今呼鶬鴰。【班固·西都賦】鶬鴰鳵鶂。【司馬相如·子虛賦】雙鶬下。【註】鶬鴰也。又【廣韻】古䫄切,音刮。鶬鴰,鳥毛逆九尾。【韓詩外傳】孔子渡江見之異,衆莫能名。孔子嘗聞河上人歌曰:鶬兮鴰兮,逆毛衰兮,一身九尾長兮。鶬鴰也。

Thuyết Văn

麋鴰也。从鳥。𠯑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

古活切。十五部。

【鴰】 (quát) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 𠯑 (mọc) Phiên thiết: Cổ hoạt thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 活 (hoạt) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mi (Con nai) quát ({Thương quát} [鶬鴰] q) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𪁝 · 鸹 · 鸹 · 鴰 · 鸹 · 鴰